- Số ký hiệu
- 17/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/09/2022
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ năm 2022 đến năm 2025 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ năm 2022 đến năm 2025. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải vào hệ thống thoát nước, bao gồm: Hộ gia đình; cơ sở sản xuất; cơ sở kinh doanh dịch vụ; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (sau đây gọi chung là hộ thoát nước) trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (không bao gồm xã Long Sơn). 2. Hộ thoát nước đã nộp tiền dịch vụ thoát nước theo Quyết định này thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Điều 3. Quy định hộ thoát nước 1. Hộ gia đình là hộ thoát nước theo đơn vị gia đình, bao gồm: a) Nhà ở riêng lẻ; b) Nhà ở chung cư. 2. Cơ sở sản xuất, bao gồm: a) Đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; b) Nhà máy, xí nghiệp; c) Công trường xây dựng. 3. Cơ sở kinh doanh dịch vụ, bao gồm: a) Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cửa hàng kinh doanh ăn uống, giải khát; b) Cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi; c) Chợ, siêu thị, cửa hàng thương mại; d) Văn phòng đại diện; đ) Bệnh viện tư nhân, trường học tư thục; e) Hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác. 4. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: a) Bệnh viện, trường học công lập; b) Các đơn vị lực lượng vũ trang; c) Các cơ quan, đoàn thể; d) Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp khác. Điều 4.Giá dịch vụ thoát nước 1. Giá dịch vụ thoát nước STT Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước khu vực có hệ thống thoát nước (gọi là hộ thoát nước) Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (không bao gồm thuế VAT) Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 1 Hộ gia đình 1.690 2.197 2.856 3.856 2 Cơ sở sản xuất 3.380 4.394 5.712 7.712 3 Cơ sở kinh doanh dịch vụ 4.225 5.493 7.140 9.640 4 Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp 1.690 2.197 2.856 3.856 Khu vực không có tuyến cống đi qua thu theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156110 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 59/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động và đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào CaiHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2020/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm cho cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân các cấp về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongCòn hiệu lực