← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
17/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/08/2021
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ; xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn. (Bến đò được chở khi thực hiện đầy đủ các quy định tại Thông tư 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn việc xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi dùng để chở hành khách và xe ô tô). 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng đò: xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc vùng có dịch bệnh; người và phương tiện đi lại của học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi; người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng có giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm. Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng đò 1. Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Số TT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa được quy định tại khoản 8, mục I 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người + xe 1.000-1.500 3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/người + xe 1.500-2.000 4 Xe thô sơ đồng/người + xe 2.000-3.000 5 Xe ô tô đến 05 chổ đồng/lượt 12.000-15.000 Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe 6 Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi đồng/lượt 18.000-20.000 7 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn đồng/lượt 8 Hành lý, hàng hóa mang theo 8.1 Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 148938 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.