- Số ký hiệu
- 17/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/06/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức hỗ trợ từng loại dự án, hạng mục, công trình đối với doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức hỗ trợ từng loại dự án, hạng mục, công trình đối với doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch & các PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các Sở: LĐ-TB&XH, NN&PTNT, KH&CN,TN&MT, CT, XD, GTVT; TC; - Cục Thuế tỉnh; - Kho bạc nhà nước tỉnh; - Ngân hàng NN chi nhánh An Giang; - Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Đài PTTH & Báo An Giang; - Cổng thông tin điện tử An Giang; - VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng, ban & trung tâm; - Lưu: HCTC. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TỪNG LOẠI DỰ ÁN, HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh) TT Nội dung hỗ trợ Đơn vị tính Định mức hỗ trợ Ghi chú 1 Hệ thống điện 1.1 Hệ thống điện trong hàng rào dự án Đường dây cáp điện hạ thế 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x70 hoặc tương đương, cột bê tông ly tâm cao 8,5m 1.000đ/km cáp 328.818 Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm. Trạm biến áp trong nhà có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất 2x400 KVA hoặc tương đương 1.000 đ/KVA 1.344 Chi phí bao gồm chi phí xây dựng nhà đặt trạm biến áp, chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy. 1.2 Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án Đường dây trần 22 KV (AAC95) trở lên, dây hợp kim nhôm 1.000đ/km dây 213.654 Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138155 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2018/NĐ-CPNghị định Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thônCòn hiệu lực
- 67/2018/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợiHết hiệu lực một phần
- 26/2016/TT-BXDThông tư Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 31/2018/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà GiangHết hiệu lực toàn bộ