← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định

17/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
17/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/07/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định, với nội dung như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định. 2. Mức giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT): a. Đối với trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ quốc gia) Đơn vị tính: Đồng/thửa STT Khu vực Diện tích thửa Đất đô thị Đất ngoài khu vực đô thị 01 Dưới 100 m2 1.622.000 1.084.000 02 Từ 100m2 đến 300m2 1.927.000 1.288.000 03 Từ trên 300 m2 đến 500 m2 2.042.000 1.370.000 04 Từ trên 500 m2 đến 1.000 m2 2.501.000 1.668.000 05 Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 3.434.000 2.286.000 06 Từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 5.275.000 3.526.000 07 Từ trên 01 ha đến 10 ha 6.330.000 4.232.000 08 Từ trên 10 ha đến 50 ha 6.858.000 4.584.000 09 Từ trên 50 ha đến 100 ha 7.385.000 4.939.000 10 Từ trên 100 ha đến 500 ha 8.440.000 5.644.000 11 Từ trên 500 ha đến 1.000 ha 9.495.000 6.349.000 b. Đối với thửa đất có diện tích từ trên 1.000ha, đơn giá trích đo địa chính thửa đất được tính như sau: Cứ 01 km đường ranh giới sử dụng đất được tính là 400.000 đồng. c. Đối với trường hợp khi trích đo địa chính thửa đất phải đo nối với lưới tọa độ quốc gia thì ngoài giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất quy định tại điểm a, b thì áp dụng thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 05 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS (GNSS), như sau: Đơn vị tính: Đồng/điểm Nội dung công việc Khó khăn Quy cách mốc Bê tông Đóng cọc gỗ Bằng công nghệ GPS (GNSS) 1 916.000 558.000 2 1.015.000 654.000 3 1.160.000 796.000 4 1.371.000 1.002.000 5 1.824.000 1.449.000 (Phân loại khó khăn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). d.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122959 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.