← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

17/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
17/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/12/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Phú Thọ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Điều 2. 1. Áp dụng tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác. 2. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ Kèm theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngà 03 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ STT NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN ĐƠN VỊ TÍNH Thuế suất (Theo NQ712/2013/UBTVQH1 3 ngày 16/12/2013 của UBTVQH) Giá tính thuế tài nguyên I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt 1.1 Quặng sắt có Fe≥ 50% Đồng/tấn 12 700.000 1.2 Quặng sắt có 40%≤Fe< 50% Đồng/tấn 12 500.000 1.3 Quặng sắt có 15%≤Fe< 40% Đồng/tấn 12 300.000 2 Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) Đồng/tấn 10 150.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 4 20.000 2 Đất làm gạch 2.1 Đất sét trầm tích Đồng/m3 10 40.000 2.2 Đất sét đồi làm gạch xây không nung 10 25.000 3 Đá các loại 3.1 Đá nung vôi và sản xuất xi măng Đồng/m3 7 90.000 3.2 Đá hộc Đồng/m3 7 82.000 3.3 Đá 0,5 x 1 cm Đồng/m3 7 136.000 3.4 Đá dăm 1 x 2 cm Đồng/m3 7 145.000 3.5 Đá dăm 2 x 4 cm Đồng/m3 7 145.000 3.6 Đá 4 x 6 cm Đồng/m3 7 91.000 3.7 Đá cấp phối loại 1 Đồng/m3 7 125.000 3.8 Đá bột Đồng/m3 7 100.000 4 Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản xuất xi măng Đồng/m3 7 25.000 5 Cát:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 98970 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.