← Tra cứu văn bảnQuyết định

Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011 - 2020

17/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
17/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/08/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011 - 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU ([[1]](#_ftn1)) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau: I. MỤC TIÊU 1. Về môi trường: Nâng độ che phủ rừng lên 45,2% vào năm 2015 và trên 50,0% vào năm 2020. 2. Về kinh tế: Đẩy mạnh xây dựng vốn rừng, cơ bản hoàn thành giao đất giao rừng, xây dựng cơ sở hạ tầng lâm sinh. Từ năm 2016, tiếp tục xây dựng vốn rừng và từng bước chuyển sang giai đoạn kinh doanh rừng. Tăng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp bình quân 7% - 9%/năm. Kim ngạch xuất khẩu lâm sản đạt 0,5 - 1 triệu USD/năm. 3. Về xã hội: Giảm dần tình trạng phá rừng làm nương rẫy trái phép; cải thiện đời sống của người làm nghề rừng, tạo công ăn việc làm cho khoảng 50.000 lao động; nâng cao mức sống cho người dân; từng bước tạo cho người làm nghề rừng có thể sống và gắn bó với rừng. 4. Về quốc phòng, an ninh: Cùng với các Chương trình, Dự án khác góp phần ổn định dân cư, nâng cao đời sống nhân dân, thông qua đó giữ vững trật tự, an toàn xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là khu vực biên giới. II. NHIỆM VỤ 1. Bảo vệ rừng Đến năm 2020, bảo vệ 479.145,8 ha (gồm rừng hiện còn, rừng trồng sau thời gian chăm sóc và rừng phục hồi sau khoanh nuôi). - Giai đoạn 2011-2015: 409.902,8 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 29.038,3 ha; rừng phòng hộ: 244.719,8 ha; rừng sản xuất: 136.144,7 ha. - Giai đoạn 2016-2020: 479.145,8 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 31.078,3 ha; rừng phòng hộ: 269.887,8 ha; rừng sản xuất: 178.179,7 ha. 2. Phát triển rừng a) Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: 170.580 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 113.080 ha, rừng sản xuất 57.500 ha. - Giai đoạn 2011-2015: 119.080 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 5.400 ha; rừng phòng hộ: 95.180 ha; rừng sản xuất: 18.500 ha. - Giai đoạn 2016-2020: 51.500 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 5.000 ha; rừng phòng hộ: 7.500 ha; rừng sản xuất: 39.000 ha. b) Trồng rừng mới: 54.440 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 16.750 ha; rừng sản xuất 37.690 ha. - Giai đoạn 2011-2015: 20.340 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 6.350 ha; rừng sản xuất: 13.990 ha. - Giai đoạn 2016-2020:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73004 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.