← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

1682/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1682/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/09/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Báo cáo thẩm định số: 200/BC-STP ngày 25/8/2011 của Sở Tư pháp; Văn bản số: 418/STC-QLCS-GC-TCDN ngày 02/8/2011 của Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định về giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo biểu chi tiết đính kèm. Điều 2. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh: 1. Quyết định này áp dụng đối với việc xác định mức cước vận chuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vận chuyển rác các khu đô thị, trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách miền núi; vận chuyển vật tư, vật liệu trong xây dựng cơ bản đến chân công trình... Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cước trúng thầu. 2. Là cơ sở để các cơ quan, đơn vị tham khảo trong quá trình thương thảo hợp đồng cước vận chuyên hàng hoá ngoài các trường hợp quy định trên. 3. Cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô quy định tại Điều 1 Quyết định này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng (VAT) và áp dụng trong phạm vi toàn tỉnh, nếu phải thực hiện mức cước cao hơn 20% thì cơ quan, đơn vị báo cáo Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh xem xét Quyết định. Điều 3. Đơn giá cước cơ bản đối với từng bậc hàng: 1. Hàng bậc 1 (Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại): Được áp dụng trực tiếp biểu giá cước tại Điều 1 được tính hệ số 1. Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại. 2. Hàng bậc 2 (Ngói, lương thực đóng gói, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm từ gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)): Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1. 3. Hàng bậc 3 (Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng, dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựạ)): Được tính bằng 1,3 lần cước cơ bản hàng bậc 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60650 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1682/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.