← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 167 tc/tcnh Ðiều chỉnh giá thóc làm căn cứ thanh toán công trái XDTQ loại kỳ hạn 10 năm đến hạn thanh toán

167 tc/tcnh

Số ký hiệu
167 tc/tcnh
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1995-03-06
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH GIÁ THÓC LÀM QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay công bố giá thóc dùng để thanh toán cho phiếu công trái XDTQ ghi và thu bằng thóc, có kỳ hạn 10 năm như phụ lục đính kèm. Điều 2: Mức giá trên được áp dụng từ ngày 15/3/1995 và dùng làm căn cứ để thanh toán cho phiếu công trái XDTQ ghi và thu bằng thóc, có kỳ hạn 10 năm đến hạn thanh toán. Trường hợp giá thóc trên thị trường biến động, Bộ Tài chính sẽ xem xét điều chỉnh cho phù hợp. Điều 3: Quyết định này thi hành từ 15/3/1995. Mọi quyết định trước đây trái với quyết định này bị bãi bỏ. Nơi nhận: - VPCP KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH - UBND các tỉnh, TP THỨ TRƯỞNG - Sở TC-VG các tỉnh, TP - Chi cục KBNN các tỉnh, TP - Ngân hàng Nhà nước - TCTK, Ban VGCP, Bộ NNCNTP Nguyễn Sinh Hùng - Lưu: VP, TCNH, NSNN, KBNN phụ lục Giá thóc dùng để thanh toán công trái XDTQ loại kỳ hạn 10 năm đến hạn thanh toán ( Kèm theo Quyết định số 167 TC/TCNH ngày 6/3/1995 ) STT Tỉnh Mức giá STT Tỉnh Mức giá 1 Lai Châu 2.200 27 Quảng Nam ĐN 1.600 2 Sơn La 2.200 28 Quảng Ngãi 1.600 3 Lào Cai 2.200 29 Bình Định 1.600 4 Yên Bái 2.200 30 Phú Yên 1.600 5 Hà Giang 2.200 31 Khánh Hoà 1.600 6 Tuyên Quang 2.200 32 Ninh Thuận 1.550 7 Cao Bằng 2.200 33 Bình Thuận 1.550 8 Lạng Sơn 2.200 34 Gia Lai 1.500 9 Quảng Ninh 2.200 35 Kon Tum 1.500 10 Hà Bắc 2.200 36 Đắc Lắc 1.600 11 Hải Phòng 2.000 37 Lâm Đồng 1.600 12 Hà Nội 2.000 38 Tây Ninh 1.450 13 Hải Hưng 2.000 39 Sông Bé 1.450 14 Thái Bình 2.000 40 Đồng Nai 1.450 15 Ninh Bình 2.000 41 Long An 1.400 16 Nam Hà 2.000 42 TP Hồ Chí Minh 1.500 17 Hà Tây 2.000 43 Bà Rịa 1.550 18 Hoà Bình 2.200 44 Bến Tre 1.500 19 Vĩnh Phú 2.200 45 Vĩnh Long 1.400 20 Bắc Thái 2.200 46 Cần Thơ 1.400 21 Thanh Hoá 1.900 47 Sóc Trăng 1.400 22 Nghệ An 1.900 48 Trà Vinh 1.400 23 Hà Tĩnh 1.800 49 An Giang 1.400 24 Quảng Bình 1.800 50 Tiền Giang 1.400 25 Quảng Trị 1.800 51 Đồng Tháp 1.400 26 Thừa Thiên- Huế 1.800 52 Kiên Giang 1.400 53 Minh Hải 1.400 Văn bản liên quan:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 109432 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 167 tc/tcnh và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.