- Số ký hiệu
- 1652/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/06/2006
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010, kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng 2005 Quy hoạch đến 2010 Tăng (+), Diện tích Cơ Diện tích Cơ cấu giảm (-) (ha) cấu (%) (ha) (%) so với hiện trạng (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(6)-(4) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 9.146,50 100,00 9.146,50 100,00 1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 6.209,07 67,88 4.391,74 48,02 -1.817,33 1. Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.474,59 48,92 2.451,16 26,80 -2.023,43 1.1. Đất trồng cây hàng năm CHN 2.468,70 26,99 1.023,54 11,19 -1.445,16 1.1.1. Đất trồng lúa LUA 1.863,22 20,37 471,33 5,15 -1.391.89 - Đất chuyên lúa nước LUC 1.095,08 11,97 471.33 5,15 -623,75 - Đất lúa nước còn lại LUK 768,14 8,40 0,00 0,00 -768,14 1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi coc 20,05 0,22 278,40 3,04 258.35 1.1.3. Đấl cây hàng năm khác HNK 585.43 6,40 273,81 2,99 -311,62 1.2. Đất trồng cây lâu năm CLN 2.005,89 21,93 1.427.62 15,61 -578,27 - Đất cây công nghiệp lâu năm LNC 467,99 5,12 338,88 3,71 -129,11 - Đất cây ăn quả lâu năm LNQ 762,50 8,34 911,16 9,96 148,66 - Đất cây lâu năm khác LNK 775,40 8,48 177,58 1,94 -597,82 2. Đất LN có rừng LNP 306,32 3,35 384,61 4,21 78,29 2.1. Đất rừng sản xuất RSX 2.83 0,03 2.83 0,03 2.2. Đất rừng phòng hộ RPH 303,49 3,32 381,78 4,17 78.29 2.3. Đất rừng đặc dụng RDD 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.270,45 13,89 1.443,72 15,78 173,27 4. Đất làm muối LMU 144,95 1,58 99,49 1,09 -45,46 5. Đất nông nghiệp khác NKH 12,76 0,14 12,76 0,14 II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 2.825,58 30,89 4.754,76 51,98 1.929,18 1. Đất ở OTC 754,67 8,25 1.288,15 14,08 533,48 1.1. Đất ở nông thôn ONT 149,38 1,63 321,07 3,51 171,69 1.2. Đất ở đô thị ODT 605,29 6,62 967,07 10,57 361,78 2. Đất chuyên dùng CDG 1.211,73 13,25 2.600,48 28,43 1.388,75 2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN CTS 45,46 0,50 49,85 0.55 4,39 2.2. Đất q.phòng a.ninh CQA 71,07 0,78 61,91 0,68 -9,16 2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp CSK 354,56 3,88 775,21 8,48 420,65 2.3.1 Đất cụm công nghiệp SKK 131,57 1,44 577,31 6,31 445.74 2.3.2 Đất cơ sở SXKD SKC 63,63 0,70 102,99 1.13 39.36 2.3.3 Đất khai thác KS SKS 2.3.4 Đất SX VLXD SKX 159,36 1.74 94,92 1,04 -64,44 2.4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115643 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1652/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.