← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi,

16/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
16/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/08/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025: Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành”. Điều 2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ, mục tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025: 1. Bổ sung các mục 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 vào phần I. Lĩnh vực trồng trọt như sau: “14. Cây Hành củ Đơn vị tính: 1,0 ha TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú 1 Giống Kg 1.000 2 Vật tư Phân chuồng hoai mục Kg 20.000 (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) Đạm Urê Kg 250 Lân Supe Kg 500 Kali Clorua Kg 300 Vôi bột Kg 500 Trung, trung-vi lượng Kg 40 15. Cây Ớt Đơn vị tính: 1,0 ha TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú 1 Giống Kg 0,5 (hoặc 21.000 cây) 2 Vật tư Phân chuồng hoai mục Kg 20.000 (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) Đạm Urê Kg 350 Lân Supe Kg 500 Kali Clorua Kg 400 Vôi bột Kg 500 Trung, trung-vi lượng Kg 40 16. Cây rau Cần Đơn vị tính: 1,0 ha TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú 1 Giống Cây 1.000.000 (hoặc 5.000 kg) 2 Vật tư Phân chuồng hoai mục Kg 30.000 (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 3.000 kg) Đạm Urê Kg 420 Lân Supe Kg 1.150 Kali Clorua Kg 340 Trung, trung - vi lượng Kg 28 17.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 170348 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.