← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
16/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/08/2021
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ, xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà: xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc vùng có dịch bệnh; người và phương tiện đi lại của học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi; người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng có giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm. Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I 2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/lượt 1.500-2.000 3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 2.000-3.000 4 Xe thô sơ đồng/lượt 3.000-4.000 5 Hàng hóa, hành lý mang theo a Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02 m2 đồng/lượt hàng hóa 1.500-2.000 Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I b Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 đồng/lượt hàng hóa 2.000-3.000 6 Xe ô tô đến 05 chổ ngồi, và các loại xe tương tự đồng/lượt 12.000-15.000 7 Xe ô tô trên 05 chổ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi và các loại xe tương tự đồng/lượt 18.000-20.000 8 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn II Vé bao phà Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác đồng/chuyến 110.000-120.000 III Vé tháng 1 Hành khách đi bộ đồng/tháng 15.000-20.000 2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/tháng 35.000-40.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 148890 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.