- Số ký hiệu
- 16/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/06/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Thay thế các Phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND bằng các Phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bổ sung Phụ lục VII - Khung giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2020. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hữu Hoàng \ Phụ lục I BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại tấn 9.000.000 I102 Quặng manhetit (có từ tính) I10201 Quặng manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 300.000 I10202 Quặng manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 400.000 I10203 Quặng manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 575.000 I10204 Quặng manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 850.000 I10205 Quặng manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.250.000 I103 Quặng limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 180.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 245.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 310.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 380.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 510.000 I104 Quặng sắt deluvi tấn 165.000 I2 Mangan (măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 595.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< p=""> </mn≤25%<> tấn 850.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< p=""> </mn≤30%<> tấn 1.150.000 I204 Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< p=""> </mn≤35%<> tấn 1.450.000 I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< p=""> </mn≤40%<> tấn 1.850.000 I206 Quặng mangan có hàm
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142588 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.