- Số ký hiệu
- 16/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012; Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25/11/2015; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa Nhà nước trả cho tổ chức thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 2. Cơ quan, tổ chức có liên quan. Điều 3. Mức giá tối đa 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình: a) Giá tối đa dịch vụ thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km: - Đối với các huyện: + Đối với xe ≤ 5 tấn: 185.907 đồng/tấn; + Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 159.882 đồng/tấn; + Đối với xe ≥ 10 tấn: 131.036 đồng/tấn. - Đối với thành phố: + Đối với xe ≤ 5 tấn: 193.180 đồng/tấn; + Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 165.551 đồng/tấn; + Đối với xe ≥ 10 tấn: 135.259 đồng/tấn. b) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km: - Đối với các huyện: + Đối với xe ≤ 5 tấn: 369.678 đồng/tấn; + Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 305.487 đồng/tấn; + Đối với xe ≥ 10 tấn: 278.273 đồng/tấn. - Đối với thành phố: + Đối với xe ≤ 5 tấn: 382.155 đồng/tấn; + Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 133042 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 130/2013/NĐ-CPNghị định Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công íchHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2007/NĐ-CPNghị định Về quản lý chất thải rắnHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2015/NĐ-CPNghị định Về quản lý chất thải và phế liệuHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ