← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

16/ 2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
16/ 2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/04/2017
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy địnhgiádịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lýtrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính; kèm theo Báo cáo thẩm định số 112/BC-STP ngày 30/3/2017 của Sở Tư pháp, Báo cáo thẩm định số 886 /BC-STC ngày 17 /3/2017 của Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy địnhgiá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này quy địnhgiá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có hàng hóa và phương tiện sử dụng tại cảng cá (trừ xe cứu hỏa đi làm nhiệm vụ, xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng chống bão lụt, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng an ninh, đoàn xe có hộ tống dẫn đường, tàu thuyền của các đơn vị an ninh, quốc phòng đang làm nhiệm vụ, tàu thuyền cập cảngcá trong thời gian tránh thiên tai). b) Ban quản lý các cảng cá Hà Tĩnh; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Khung giádịch vụ sử dụng cảng cá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá I Đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải cập cảng, phương tiện vận tải vào, ra cảng: 1 Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau: - Có công suất từ dưới 20 CV Đồng 8.000 - Có công suất từ 20 CV đến 50 CV Đồng 15.000 - Có công suất trên 50 đến 90 CV Đồng 30.000 - Có công suất trên 90 CV đến 200 CV đồng 50.000 - Có công suất trên 200 CV Đồng 80.000 2 Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau: - Có trọng tải dưới 5 tấn Đồng 15.000 - Có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng 30.000 - Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn Đồng 80.000 - Có trọng tải trên 100 tấn Đồng 130.000 3 Đối với chủ tàu có nhu cầu nộp giá dịch vụtheo tháng, quý, năm như sau: - Mức giá 01 tháng Đồng 60% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 15 - Mức giá 01 quý Đồng 50% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 45 - Mức giá 01 năm Đồng 40% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 180 4 Đối với phương tiện vận tải, mức giá cho 01 lần sử dụng dịch vụ (không quá 48 giờ) như sau: - Xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng Đồng 2.000 - Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn Đồng 8.000 - Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn Đồng 15.000 - Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn Đồng 25.000 - Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn Đồng 30.000 - Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng 40.000 II Đối với hàng hoá qua cảng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121601 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/ 2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.