- Số ký hiệu
- 16/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/03/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai và hướng dẫn thực hiện chính sách theo quy định tại Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thời gian áp dụng: 07 năm (từ năm 2014 đến năm 2020). Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Thi QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này được áp dụng cho các dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng hoặc các dự án nâng cấp, thay đổi công nghệ tiên tiến, dây chuyền, thiết bị hiện đại trong lĩnh vực chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (kèm theo phụ lục). Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng chính sách này là các pháp nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã khi đầu tư thực hiện các dự án theo quy định tại Điều 1 của Quy định này, hoàn thành và đi vào hoạt động trong thời gian từ ngày 01/01/2014 đến hết ngày 31/12/2017. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trong cùng một thời gian, nếu các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác nhau thì các tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có lợi nhất. Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư đáp ứng những điều kiện sau đây sẽ được xem xét hỗ trợ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 17 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76337 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 108/2006/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tưHết hiệu lực toàn bộ
- 47/2013/NQ-HĐNDNghị Quyết Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020Hết hiệu lực toàn bộ