- Số ký hiệu
- 16/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/03/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Chỉ thị số 18/2009/CT-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc đẩy mạnh các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn cấp nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: Stt Đối tượng sử dụng Đơn giá bán (đồng/m3) 1 Nước sinh hoạt a. Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn 2.500 b. Sử dụng từ 0 ÷ 10 m3 Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn 4.000 Nước sinh hoạt đô thị 5.200 c. Sử dụng trên 10 m3 Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn 6.000 Nước sinh hoạt đô thị 7.500 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 7.500 3 Các hoạt động sản xuất vật chất Bán trực tiếp cho khách hàng 7.500 Bán qua đồng hồ tổng khu công nghiệp 6.800 4 Kinh doanh dịch vụ và du lịch 10.000 Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước sinh hoạt đô thị: áp dụng trên địa bàn: các phường thuộc thành phố Vũng Tàu; các phường thuộc thị xã Bà Rịa; thị trấn Phú Mỹ (huyện Tân Thành); thị trấn Long Hải, thị trấn Long Điền, xã Phước Tỉnh (huyện Long Điền). c) Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn: áp dụng trên địa bàn: - Huyện Xuyên Mộc, huyện Châu Đức, huyện Đất Đỏ. - Các xã thuộc: thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, huyện Tân Thành, huyện Long Điền. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Bao gồm: - Bệnh viện, trường học. - Các đơn vị lực lượng vũ trang. - Các cơ quan đoàn thể. - Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp khác. 3. Các hoạt động sản xuất vật chất: Bao gồm: - Các khu công nghiệp, khu chế xuất, văn phòng đại diện. - Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công. - Các nhà máy điện. - Các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu. - Nước phục vụ cho công trình xây dựng. 4. Kinh doanh dịch vụ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82078 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 117/2007/NĐ-CPNghị định Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 143/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợiHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2004/CT-TTgChỉ thị Về đẩy mạnh công tác quản lý cấp nước và tiêu thụ nước sạchCòn hiệu lực
- 100/2009/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 16/2008/QĐ-BXDQuyết định Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn cấp nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 18/2009/CT-UBNDChỉ thị Về việc đẩy mạnh các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn cấp nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuHết hiệu lực toàn bộ