- Số ký hiệu
- 151/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/11/2002
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phường Trung liệt, quận Đống Đa - Hà nội, tỷ lệ 1/ 500 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường Trung Liệt, quận Đống Đa - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn phát triển Đô thị và Nông thôn - Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam lập với nội dung chủ yếu như sau: Vị trí ranh giới và quy mô: 1.1. Vị trí: Phường Trung Liệt ở phía Tây Nam trung tâm thành phố Hà Nội thuộc địa phận hành chính Quận Đống Đa. 1.2. Ranh giới: Phía Tây giáp phường Láng Hạ và phường Thịnh Quang; Phía Đông giáp phường Quang Trung và phường Khương Thượng; Phía Bắc giáp phường Quang Trung, phường Ô Chợ Dừa; Phía Nam giáp phường Khương Thượng, phường Ngã Tư Sở (Phưòng Nguyễn Trãi); 1.3. Quy mô: Tổng diện tích toàn phường là 75.0168 ha, trừ một số dự án đã có quy hoạch chi tiết được duyệt, diện tích quy hoạch chi tiết là 43.7032 ha. Phường Trung Liệt bao gồm 5 cụm dân phố với khoảng 5200 hộ dân, khoảng 20900 người. Mục đích: 1. Về quy hoạch sử dụng đất và không gian: Xác định hiện trạng quỹ đất và tình hình sử dụng đất. Xác định cơ cấu sử dụng đất trong địa bàn phường theo quy hoạch chi tiết quận Đống Đa, cụ thể hoá sử dụng đất nhằm phát huy hiệu quả cao nhất phục vụ cho yêu cầu xây dựng và phát triển kinh tế xã hội của địa phương. Xác định mạng lưới các công trình trụ sở, văn hoá, giáo dục và dịch vụ thương mại, hệ thống vườn hoa, cây xanh công cộng. Xác định khu vực, phạm vi bảo vệ các công trình di tích lịch sử, văn hoá. 2. Về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật: Mục tiêu cải tạo, xây dựng, phát triển hệ thống đường gioa thông, cấp nước, thoát nước bẩn, thoát nước mưa và cấp điện, thông tin liên lạc… từng bước cải thiện điều kiện sống của dân cư trong phường và làm cơ sở pháp lý cho công tác quản lý, xây dựng đô thị trên địa bàn phường Trung Liệt. 3. Nội dung quy hoạch chi tiết: 3.3. Các chỉ tiêu qui hoạch đạt được: Bảng cơ cấu sử dụng đất: STT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT DIỆN TÍCH (M2) TỶ L Ệ BÌNH QUÂN M2/ NGƯỜI GHI CHÚ 1 2 3 4 5 I KHU VỰC DÂN DỤNG 743088 99 35.57 A Đất dân dụng 475785 63 22.78 I Đất các khu ở 307729 41 14.73 2 Đất CT công cộng 18487 2 0.88 3 Đất cây xanh vườn hoa công viên 10531 1 0.5 4 Đất giao thông 139038 19 6.66 B Đất dân dụng khác 267303 36 12.8 1 Đất cơ quan 37791 5 1.81 2 Đất trường chuyên nghiệp, đào tạo 101611 14 4.86 3 Đất di tích lịch sử văn hoá 8094 1 0.39 4 Cây xanh công viên 119807 15.9 5.74 II NGOÀI KHU VỰC DÂN DỤNG 7080 1 0.34 1 Khu vực an ninh quốc phòng 4140 1 0.2 2 Công trình đầu mối HTKT 2940 0.39 0.14 TỔNG CỘNG 750168 100 35.91 Tổng số dân 20890 278ng/ha Mật độ Chỉ tiêu áp dụng cho nhà ở:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 151/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.