- Số ký hiệu
- 150/2004/QĐ-BCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/12/2004
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Về việc chuyển Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ thành Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau: 1. Cơ cấu vốn điều lệ: Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng chẵn). Trong đó: Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước : 57,00 %; Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Công ty : 40,61 %; Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài Công ty : 2,39 %. Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng. 2. Giá trị thực tế của Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2003 để cổ phần hoá (Quyết định số 3081/QĐ-TCKT ngày 17 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 211.676.189.730 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Công ty là 12.916.494.630 đồng. Vốn bổ sung của Tổng công ty Than Việt Nam cho Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ là 7.083.505.370 đồng (Quyết định số 2109/QĐ-HĐQT ngày 24 tháng 11 năm 2004 của Hội đồng quản trị Tổng công ty Than Việt Nam). 3. Ưu đãi cho người lao động trong Công ty. Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 504 lao động trong Công ty là 70.100 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 2.103.000.000 đồng. 4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại lao động và giải quyết lao động dôi dư, Công ty làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành. Điều 2. Chuyển Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ thành Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ, Tên giao dịch quốc tế: INVESTMENT, TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; Tên viết tắt: ITASCO; Trụ sở chính: số 10 Hồ Xuân Hương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điều 3. Công ty cổ phần kinh doanh các ngành nghề: Khai thác, tận thu, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản các loại; Dịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển than và đất đá; Sản xuất, lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loại; Sản xuất phụ tùng ô tô và các sản phẩm cơ khí; Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp và dân dụng; Đóng mới, cải tạo phương tiện thuỷ, bộ các loại (sà lan 250-500 tấn, tàu đẩy 150-200 CV);
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 18629 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 150/2004/QĐ-BCN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.