← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau

15/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
15/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/07/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau. b) Các loại xe ô tô không quy định tại Điều 2 Quyết định này được miễn thu tiền dịch vụ ra, vào bến xe ô tô, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân được cấp phép đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến xe ô tô các loại trên địa bàn tỉnh Cà Mau. b) Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa khi ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Mức giá các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định a) Mức giá cho một chuyến xe ô tô ra, vào bến được xác định bằng số ghế, số giường trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với mức giá quy định. b) Đối với các loại xe ghế ngồi Đơn vị tính: Đồng/ghế TT Loại bến xe Mức giá quy định Ghi chú <100 km 100 km - < 200 km 200 km -500 km > 500 km 1 Bến loại 1 3.200 4.100 4.500 4.900 2 Bến loại 2 3.100 3.900 4.300 4.700 3 Bến loại 3 2.900 3.700 4.100 4.500 4 Bến loại 4 2.800 3.500 3.800 4.200 5 Bến loại 5 2.600 3.300 3.600 4.000 6 Bến loại 6 2.500 3.100 3.500 3.800 c) Đối với các loại xe giường nằm Đơn vị tính: Đồng/giường TT Loại bến xe Mức giá quy định Ghi chú < 100 km 100 km - < 200 km 200 km -500 km > 500 km 1 Bến loại 1 4.600 5.300 5.800 6.400 2 Bến loại 2 4.400 5.000 5.500 6.100 3 Bến loại 3 4.100 4.800 5.300 5.800 4 Bến loại 4 3.900 4.500 5.000 5.500 5 Bến loại 5 3.700 4.300 4.700 5.200 6 Bến loại 6 3.500 4.100 4.500 4.900 2. Mức giá các loại xe ô tô khác TT Loại xe Đơn vị tính Mức giá quy định Ghi chú Bến xe loại 1, 2 Bến xe loại 3, 4 Bến xe loại 5, 6 1 Xe taxi Đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000 2 Xe tải dưới 3,5 tấn Đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000 3 Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn Đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000 4 Xe tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000 5 Xe tải trên 10 tấn, xe đầu kéo, xe container Đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000 6 Xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống Đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000 7 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ Đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000 8 Xe ô tô trên 30 chỗ Đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000 9 Xe buýt Đồng/ chuyến-xe 20.000 15.000 10.000 10 Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống Đồng/ tháng-xe 180.000 135.000 90.000 11 Xe trung chuyển trên 7 đến 16 chỗ ngồi Đồng/ tháng-xe 360.000 270.000 180.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130108 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.