- Số ký hiệu
- 15/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/05/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN số: 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên (có Bảng Phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC III Bảng giá tính thuê đất tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 11/5/2018 của UBND tỉnh) STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) I Gỗ nhóm I 1 Cẩm lai, lát 1.1 D<25cm m3 12,500,000 1.2 25cm≤D<50cm m3 24,650,000 1.3 D≥50 cm m3 33,600,000 2 Cẩm liên (cà gần) m3 6,205,000 3 Dáng hương (giáng hương) m3 23,000,000 4 Du sam m3 21,000,000 5 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) 5.1 D<25cm m3 5,850,000 5.2 25cm≤D<50cm m3 23,800,000 5.3 D≥50 cm m3 31,600,000 6 Gụ 6.1 D<25cm m3 5,400,000 6.2 25cm≤D<50cm m3 11,100,000 6.3 D≥50 cm m3 14,650,000 7 Gụ mật (Gõ mật) 7.1 D<25cm m3 3,650,000 7.2 25cm≤D<50cm m3 7,500,000 7.3 D≥50 cm m3 13,250,000 8 Hoàng đàn m3 37,500,000 9 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 3,400,000,000 10 Huỳnh đường m3 7,700,000 11 Hương 11.1 D<25cm m3 6,550,000 11.2 25cm≤D<50cm m3 16,300,000 11.3 D≥50 cm m3 22,100,000 12 Hương tía m3 15,400,000 13 Lát m3 10,450,000 14 Mun m3 16,000,000 15 Muằng đen m3 5,610,000 16 Pơ mu 16.1 D<25cm m3 7,956,000 16.2 25cm≤D<50cm m3 15,300,000 16.3 D≥50 cm m3 21,000,000 17 Sơn huyết m3 8,500,000 18 Trai m3 9,350,000 19 Trắc 19.1 D≤25cm m3 7,400,000 19.2 25cm≤D<35cm m3 13,450,000 19.3 35cm≤D<50cm m3 24,800,000 19.4 50cm≤D<65cm m3 62,815,000 19.5 D≥65cm m3 154,300,000 20 Các loại khác 20.1 D<25cm m3 5,100,000 20.2 25cm≤D<35cm m3 8,000,000 20.3 35cm≤D<50cm m3 11,300,000 20.4 D≥50 cm m3 19,650,000 II Gỗ nhóm II 1 Cẩm xe m3 6,700,000 2 Đinh (đinh hương) 2.1 D<25cm m3 8,550,000 2.2 25cm≤D<50cm m3 12,200,000 2.3 D≥50 cm m3 15,000,000 3 Lim xanh 3.1
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129086 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 12/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuếHết hiệu lực toàn bộ
- 47/2017/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trườngCòn hiệu lực