← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung điều 5, điều 6 quy định trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 05/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam

15/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
15/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/07/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung điều 5, điều 6 quy định trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 05/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của các khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 2, 5 Điều 6 Quy định trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 05/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, d khoản 1 Điều 5: “b) Bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hộ chiếu của cá nhân xin cấp thẻ ABTC;” “c) Bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Quyết định thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp nhà nước), hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh);” “d) Bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Quyết định bổ nhiệm chức vụ hoặc văn bản chứng minh chức vụ, vị trí công tác của cá nhân xin sử dụng thẻ ABTC;” 2. Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c khoản 2 Điều 5: “b) Bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hộ chiếu của cá nhân xin cấp thẻ ABTC;” “c) Bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực thư mời hoặc các văn bản, giấy tờ liên quan đến việc thực hiện cam kết thương mại với các nước và vùng lãnh thổ thành viên tham gia chương trình ABTC.” 3. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 6: “b) Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn của Sở Ngoại vụ, các cơ quan trên có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Sở Ngoại vụ. Sau thời gian trên, cơ quan nào không có văn bản trả lời thì được hiểu là đồng ý;” 4. Sửa đổi điểm a, b khoản 5 Điều 6: “a) Không quá 15 ngày làm việc đối với doanh nhân Việt Nam làm việc tại các doanh nghiệp;” “b) Không quá 10 ngày làm việc đối với công chức, viên chức các cơ quan chính quyền và các trường hợp khác quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 2 Quy định này.” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50280 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.