← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố

15/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
15/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/07/2010
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH ở thôn (xóm), tổ dân phố; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Số lượng cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; thôn (xóm), tổ dân phố thuộc tỉnh Nam Định là 16.208 người; Trong đó: - Ở xã, phường, thị trấn là: 5.111 người, - Ở thôn (xóm), tổ dân phố là: 11.097 người Điều 2. a – Mỗi xã, thị trấn thuộc các huyện được bố trí 13 chức danh, gồm 14 cán bộ hoạt động không chuyên trách (cụ thể tại Biểu số 01 đính kèm) b - Mỗi phường thuộc thành phố Nam Định được bố trí 14 chức danh, gồm 15 cán bộ hoạt động không chuyên trách (cụ thể tại Biểu số 02 đính kèm). Riêng phường Trường Thi (phường loại 1) được bố trí thêm 01 Phó trưởng ban Bảo vệ dân phố; các phường: Cửa Nam, Lộc Vượng, Lộc Hạ, mỗi phường được bố trí thêm 01 Phó Chủ tịch Hội nông dân c - Mỗi thôn (xóm), tổ dân phố được bố trí 03 cán bộ hoạt động không chuyên trách, gồm: - Bí thư chi bộ thôn (xóm), tổ dân phố; - Trưởng thôn (xóm), Tổ trưởng tổ dân phố; - Phó trưởng thôn (xóm) kiêm công an viên, Tổ phó tổ dân phố kiêm bảo vệ dân phố. d - Mỗi xã, thị trấn được bố trí tối đa là 09 người Công an viên thường trực (làm nhiệm vụ thường trực 24/24 giờ hàng ngày). Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn; thôn (xóm) tổ dân phố theo hệ số lương tối thiểu của nhà nước và được hưởng từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Cụ thể như sau: TT CHỨC DANH PHÂN LOẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN; THÔN(XÓM), TỔ DÂN PHỐ Loại 1 Loại 2 Loại 3 I. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 1 Chủ tịch Hội ngừi cao tuổi 0,80 0,75 0,70 2 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 3 Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 4 Phó ban Tuyên giáo Đảng ủy 5 Phó chủ tịch Ủy ban MTTQ 6 Phó bí thư Đoàn TNCSHCM 7 Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ 8 Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh 9 Phó chủ tịch Hội nông dân 10 Cán bộ Dân số, gia đình, trẻ em 11 Công an viên thường trực 12 Văn thư, thủ quỹ 13 Trưởng Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 14 Nhân viên Đài truyền thanh 0,70 0,65 0,60 15 Trưởng ban bảo vệ dân phố 0,70 16 Phó ban bảo vệ dân phố 0,65 II.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105335 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.