- Số ký hiệu
- 15/2005/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/02/2005
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÔ ĐÀ NANG Ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN Giám đốc các sở : Xây dựng, Giao thông Công chính; Chủ tịch úy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp cấp nước; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức; hộ gia đình; cá nhân căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-UB ngày 2 tháng 2 năm 2005 của Úy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 : Đổì tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định về việc cung cấp, sử dụng nước máy, bảo vệ công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước. Điều 2 : Giá nước Giá nước máy do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định và có thể được điều chỉnh theo từng thời kỳ. Điều 3 : Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. "Doanh nghiệp cấp nước" là doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, sản xuất, kinh doanh nước sạch; 2. "Khách hàng" là cá nhân (cơ quan, tổ chức, đơn vị) sử dụng nước của doanh nghiệp cấp nước theo Hợp đồng cung cấp và sử dụng nước; 3. "Hợp đồng cung cấp và sử dụng nước" là sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp cấp nước và khách hàng, theo đó doanh nghiệp cấp nước cung cấp nước cho khách hàng để sử dụng, còn khách hàng phải thanh toán tiền sử dụng nước; 4. "Nước thô" là nước chưa qua quá trình xử lý; 5. "Nước máy" là nước sạch, đã qua quá trình xử lý, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh theo quy định của Nhà nước; 6. "Ống chính" là ông dẫn nước, cấp nước máy cho ba khách hàng dùng nước trở lên; 7. "Ống nhánh" là ống dẫn nước, nối từ ông chính vào đến đồng hồ nước, cấp nước máy cho một hoặc hai khách hàng dùng nước; 8. "Hệ thống cấp nước" là tập hợp các công trình thu nước, trạm bơm nước, nhà máy nước và mạng lưới cấp nước hoạt động vì mục đích cấp nước; 9. "Công trình thu nước" là công trình thực hiện chức năng thu nước thô cấp cho nhà máy nước; 10. "Trạm bơm nước" là nơi lắp đặt và vận hành các máy bơm nước; 11. "Nhà máy nước" là nơi tiếp nhận và xử lý nước thô từ trạm bơm nước thô nhằm cung câp nước sạch, đạt tiêu chuẩn vệ sinh theo quy định;
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 56420 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 170/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 126/2004/NĐ-CPNghị định số 126/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhàHết hiệu lực toàn bộ
- 104/2004/TTLT-BTC-BXDThông tư liên tịch Thông tư hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thônHết hiệu lực toàn bộ