- Số ký hiệu
- 15/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2004-01-12
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI V/v điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí thi đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Nghị định số 57/2002/NĐCP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Nay quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng học phí, lệ phí thi đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: I. Mức thu: A. Thu học phí: 1. Học phí hệ công lập: 1.1. Khu vực I a. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 40.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 30.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 35.000đ/học sinh/tháng. b. Đối với các thị trấn và các xã còn lại: - Nhà trẻ: 15 000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 15.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 8.000d/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 15.000đ/học sinh/tháng. 1.2. Khu vực II: a. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 30.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 10.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 20.000đ/học sinh/tháng. b. Đối với các thị trấn và các xã còn lại: - Nhà trẻ: 10.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 10.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 6.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 10.000đ/học sinh/tháng. 1.3. Khu vực III, các xã đặc biệt khó khăn: Miễn thu 2. Học phí hệ bán công: 2.1. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 60.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 40.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 70.000đ/học sinh/tháng. 2.2. Đối với các thị trấn: - Nhà trẻ: 40.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 30.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 50.000đ/học sinh/tháng. 2.3. Đối với các xã còn lại (không bao gồm các xã đặc biệt khó khăn): - Nhà trẻ: 30.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 50.000đ/học sinh/tháng. 2.4. Các xã đặc biệt khó khăn: Miễn thu 3. Học phí bổ túc văn hoá trung học phổ thông: - Hệ 3 năm 3 lớp: + Đối với thị xã: 60.000/học sinh/tháng. + Các huyện còn lại: 50.000đ/học sinh/tháng. - Hệ 2 năm 3 lớp: + Đối với thị xã: 80.000đ/học sinh/tháng. + Các huyện còn lại: 70.000đ/học sinh/tháng. 4. Học phí học nghề phổ thông: - Đối với thị xã: + Học nghề trung học phổ thông:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29705 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND Tỉnh Lào Cai ban hành.
- 39/2026/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào CaiCòn hiệu lực
- 27/2026/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lào CaiCòn hiệu lực
- 22/2025/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hànhHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2026/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào CaiCòn hiệu lực
- 38/2026/QĐ-UBNDQuyết định Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lào CaiCòn hiệu lực