- Số ký hiệu
- 1470/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/05/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH "Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn thời kỳ 2001 - 2010" ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG - - - Thông tư 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng Cục Địa Chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2000 Năm 2005 (năm giữa kỳ) Quy hoạch năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 01 25.839,12 100,00 25.839,12 100,00 25.839,12 100,00 1. Đất nõng nghiệp 02 21.611,70 83,64 20.933,50 81,01 20.052,59 77,61 1. Đất cây hàng năm 03 14.272,46 100,00 11.347,84 100,00 7.239,04 36,10 a. Đất trồng lúa, lúa màu 04 13.837,18 96,95 10.977,61 96,74 6.806,10 94,02 b. Đất trồng cây hàng năm khác 12 435,27 3,05 370,22 3,26 432,94 5,98 2. Đất vườn tạp 17 66,03 0,31 0,00 0,00 0,00 0,00 3. Đất trồng cây lâu năm 18 7.247,82 33,54 9.504,01 45,40 12.586,16 62,77 4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 0,00 0,00 19,53 0,09 56,50 0,28 5. Đất có mặt nước nuôi trồng TS 26 25,40 0,12 62,13 0,30 170,89 0,85 II. Đất chuyên dùng 40 904,31 3,50 1.427,95 5,53 2.123,07 8,22 1. Đất xây dựng 41 93,70 10,36 175,08 12,26 627,85 29,57 2. Đất giao thông 42 312,59 34,57 550,62 38,56 699,38 32,94 3. Đất thủy lợi 43 338,67 37,45 539,29 37,77 622,36 29,31 4. Đất di tích lịch sử văn hóa 44 0,70 0,08 0,70 0,05 0,70 0,03 5. Đất quốc phòng, an ninh 45 30,33 3,35 31,35 2,20 31,35 1,48 6. Đất làm nguyên vật liệu XD 47 2,97 0,33 2,37 0,17 2,37 0,11 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 125,35 13,86 125,74 8,81 133,52 6,29 8. Đất chuyên dùng khác 50 0,00 0,00 2,80 0,20 5,55 0,26 III. Đất ở 51 736,33 2,85 909,38 3,52 1.104,54 4,27 1. Đất ở đô thị 52 22,94 3,12 41,09 4,52 83,81 7,59 2. Đất ở nông thôn 53 713,38 96,88 868,29 95,48 1.020,73 92,41 IV. Đất chưa sử dụng 54 2.586,79 10,01 2.568,29 9,94 2.558,92 9,90 1. Đất bằng chưa sử dụng 55 23,68 0,92 12,70 0,49 20,04 0,78 2. Đất sông, rạch 58 2.563,11 99,08 2.555,59 99,51 2.538,88 99,22 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87434 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1470/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.