← Tra cứu văn bảnQuyết định

"Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh thời kỳ 2001 - 2010"

1469/2004/QĐ-UB

Số ký hiệu
1469/2004/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/05/2004
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH "Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh thời kỳ 2001 - 2010" ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG - - - Thông tư 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng Cục Địa Chính (nay là Bộ tài nguyên và môi trường) hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính Phủ về Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: NHÓM ĐẤT Năm 2000 Năm 2005 Năm 2010 DT (ha) (%) DT (ha) (%) DT (ha) (%) TỔNG DIỆN TÍCH 24.441,21 100.00 24.441,21 100.00 24.441,21 100.00 1. Đất nông nghiệp 20.051,71 82,04 18.890,40 77,29 17.576,46 71,91 1. Đất trổng cây hàng năm 15.471,44 77,16 11.560,11 61,20 8.550,80 48,65 a. Đất ruộng lứa, lúa màu 15.016,67 97,06 11.241,20 97,24 8.103,02 94,76 b. Đất trồng cây hàng năm khác 454,77 2,94 318,91 2,76 447,78 5,24 2. Đất vườn tạp 241,95 1,21 13,50 0,07 - - 3. Đất trổng cây lâu năm 4.307,79 21,48 7.220,41 38,22 8.839,85 50,29 4. Đất cỏ dùng cho chăn nuôi - - 71,69 0,38 163,99 0,93 5. Đất có mặt nước NT thủy sản 30,52 0,15 24,68 0,13 21,82 0,12 II. Đất chuyên dùng 1.351,95 5,53 2.315,52 9,47 3.242,38 13,27 1. Đất xây dựng 76,92 5,69 422,58 18,25 969,79 29,91 2. Đất giao thông 323,37 23,92 654,82 28,28 895,01 27,60 3. Đất thủy lợi 685,35 50,69 972,97 42,02 1.096,63 33,82 4. Đất an ninh quốc phòng 169,49 12,54 161,25 6,96 160,35 4,95 5. Đất làm NVL xây dựng 0,60 0,04 0,60 0,03 0,60 0,02 6. Đất nghĩa địa, nghĩa trang 96,22 7,12 99,61 4,30 108,30 3,34 7. Đất chuyên dùng khác - - 3,70 0,16 11,71 0,36 III. Đất ở 643,31 2,63 846,18 3,46 1.234,78 5,05 1. Đất ở đô thị 32,91 35,12 87,92 10,39 399,19 32,33 2. Đất ở nông thôn 610,40 94,88 758,25 89,61 835,59 67,67 IV. Đất chưa sử dụng 2.394,25 9,80 2.389,12 9,77 2.387,59 9,77 1. Đất bằng chưa sử dụng 19,42 0,81 14,12 0,59 15,45 0,65 2. Sông, suối 2.374,82 99,19 2.375,00 99,41 2.372,14 99,35 2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở Loại đất Mã Số Cả thời kỳ 2001 - 2010 (ha) Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) \ Đất nông nghiệp 02 2.602,88 1.255,07 1.347,81 - Đất trổng cây hàng năm 03 930,40 485,05 445,35 + Đất ruộng lúa, lúa màu 04 906,51 469,01 437,50 + Đất trổng cây hàng năm khác 12 23,89 16,04 7,85 - Đất trồng cây lâu năm 18 1.663,78 764,18 899,60 - Đất có mặt nước nuôi trổng thủy sản 26 8,70 5,84 2,86 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87433 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1469/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.