- Số ký hiệu
- 1467/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/12/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03/06/2002 của Chính phủ Qui định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 63/TT-BTC, ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 71/2003/TT-BTC, ngày 30/07/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 19/20003/NQ-HĐ, ngày 15/12/2003 của HĐND tỉnh “V/v ban hành mức thu phí các loại phí”; QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Điều 2. Các Ông(Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên-MT; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chế độ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ./. . TM. UBND TỈNH KON TUM KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Quang Vinh QUY ĐỊNH V/v ban hành đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (Kèm theo Quyết định số: 1467/QĐ-UBND, ngày 01/12/2005 của UBND tỉnh Kon tum) 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu đất đai (như cơ quan tài nguyên môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn); 2. Mức thu phí. a. Tài liệu về độ cao. - Toạ độ địa chính cơ sở: 100.000đồng/điểm; - Toạ độ, độ cao điểm địa chính I: 90.000đồng/điểm; - Toạ độ, độ cao điểm địa chính II: 80.000đồng/điểm; b. Bản đồ chuyển đề các loại: - Bản đồ địa hình: 20.000đồng/tờ; - Bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch, bản đồ phân hạng đất, bản đồ tài nguyên khoáng sản: 100.000đồng/tờ; - Bản đồ địa chính: 100.000đồng/tờ; c.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43584 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1467/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 71/2003/TT-BTCThông tư hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ