- Số ký hiệu
- 146/TC-QĐ-TCT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/03/1996
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sủa đổi bổ sung bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo quyết định số 1187/TC-QĐ-TC ngày 20 tháng 11 năm 1995 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Mã số Tên hàng Đơnvị tính Giá (USD) 1 2 3 4 Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa 040200 Sữa bột nguyên liệu kg 2,00 Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 090122 Cà phê sữa 100 gr/gói do Asean sản xuất gói 0,23 Chương 22: Đồ uống, rượu... + Rượu Champagne (Sâm panh) \ Rượu Champagne do Nga sản xuất - Loại chai 0,75 lít chai 1,80 - Loại chai 1 lít - 2,50 Chương 39: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC 391800 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất 3919 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 77mmx55mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 27,50 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 290mm x 210mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 57,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 405mmx290mmx1000m/cuộn do Singapore SX - 85,00 392100 Tấm PVC khổ 2 mét dày 0,7mm Đài Loan, ASEAN sản xuất m 2,20 Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su.. \ Lốp xe máy - Cỡ 225-17 (G7 sản xuất) chiếc 7,50 - Cỡ 250-17 (G7 sản xuất) - 8,50 Chương 48: Giấy và bìa giấy Giấy dán tường PVC (khổ 50cm, dài 10m/cuộn) Do Trung Quốc sản xuất Cuộn 2,00 Do Đài Loan, ASEAN sản xuất - 3,30 Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác 630100 1) Chăn lông hoá học (băng lông) G7 sản xuất - Loại 3,5 kg Chiếc 35.000 - Loại 5 kg (2 lớp) - 45.000 Chương 84: Các thiết bị cơ khí 8415 Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh) 4. Máy hiệu Dai Kin (ASEAN sản xuất) \ Model FT 25 AVE (9000 BTU/h) Chiếc 400,00 \ Model FT 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 500,00 \ Model FT 45 AVE (18000 BTU/h) Chiếc 700,00 \ Model FT 60 AVE (24000 BTU/h) Chiếc 850,00 \ Model FV 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 520,00 \ Model FV 45 AVE (18000 BTU/h) Chiếc 730,00 \ Model FV 60 AVE (24000 BTU/h) Chiếc 900,00 \ Model FTY 22 AVI (8500 BTU/h) Chiếc 510,00 \ Model FTY 35 AVI (1300 BTU/h) Chiếc 630,00 \ Model FTY 45 AVI (1800 BTU/h) Chiếc 650,00 \ Model FTY 60 AVI (2400 BTU/h) Chiếc 800,00 \ Model FTY 35 AVI (1800 BTU/h) Chiếc 700,00 \ Model FTY 45 AVI (1800 BTU/h) Chiếc 780,00 \ Model FTY 353 CBV1 RY35CV1 Chiếc 730,00 \ Model FTY 453 CBV1 RY45CV1 Chiếc 930,00 \ Model FTYUW30D-281900 BTU/h) Nhật sx Chiếc 11.500,0 \ Model FTY603 CBV1 R Y603CV1 Chiếc 1.135,00 \ Model FTYRD/FD-147.000 BTU/h Nhật sản xuất Chiếc 6.500,00 8.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 9336 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 146/TC-QĐ-TCT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.
- 593-TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 nămCòn hiệu lực
- 141-TC/KBNNQuyết định Về việc phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 1 nămCòn hiệu lực
- 144-TC/TCT/QĐQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếCòn hiệu lực
- 162TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành tín phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 6 thángCòn hiệu lực
- 1188TC/QĐ/TCTQuyết định Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩuCòn hiệu lực