← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

1451/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1451/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/03/2011
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH PHÂN KHU TỶ LỆ 1/2000 CHỈNH TRANG KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU KHU PHỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 PHƯỜNG PHƯỚC LONG B, QUẬN 9 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch: - Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch: + Phía Đông: giáp đường Vành đai 2 (vành đai phía Đông), phường Tăng Nhơn Phú B. + Phía Tây: giáp đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long A. + Phía Nam: giáp đường Dương Đình Hội và khu dân cư hiện hữu Xóm Mới 2. + Phía Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội. - Diện tích khu vực quy hoạch: 182,6534 ha. 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị: Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình quận 9. 3. Đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị: Viện Quy hoạch xây dựng - Viện Nghiên cứu phát triển thành phố. 4. Danh mục các bản vẽ nhiệm vụ quy hoạch đô thị: + Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng; + Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị; + Bản đồ cơ cấu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000. 5. Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu chỉnh trang. 6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch: 6.1. Dự báo quy mô dân số: 27.000 người. 6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch: STT Loại chỉ tiêu Đơn vị tính Chỉ tiêu A Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m2/ng 67,65 B Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu m2/ng 49 C Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở - Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở m2/ng 4,1 - 9.9 Trong đó, đất giáo dục m2/ng 2,2 - 5,0 - Đất cây xanh sử dụng công cộng m2/ng 5,9 - 7,5 - Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở) km/km2 9,0 m2/người 12,9 D Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị Tiêu chuẩn cấp nước Lít/người/ngày 200 Tiêu chuẩn thoát nước Lít/người/ngày 200 Tiêu chuẩn cấp điện Kwh/người/năm 2000 Tiêu chuẩn rác thải, chất thải kg/người/ngày 1,2 7.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89878 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1451/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.