← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc qui định mức thu lệ phí hộ tịch

1435/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1435/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/08/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc qui định mức thu lệ phí hộ tịch ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Qui định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn Tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí: Miễn nộp lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo. 3. Đơn vị thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn; UBND các huyện, thành phố và Sở Tư pháp. 4. Mức thu: STT Công việc thực hiện Đơn vị tính Mức thu I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1. Khai sinh 1.1. Đăng ký khai sinh đồng/trường hợp 5.000 1.2. Đăng ký khai sinh quá hạn đồng/trường hợp 5.000 1.3. Đăng ký lại việc sinh đồng/trường hợp 5.000 2. Kết hôn 2.1. Đăng ký kết hôn đồng/trường hợp 15.000 2.2. Đăng ký lại việc kết hôn đồng/trường hợp 20.000 3. Khai tử không thu 3.1. Đăng ký khai tử 3.2. Đăng ký khai tử quá hạn 3.3. Đăng ký lại việc tử 4. Nuôi con nuôi 4.1. Đăng ký việc nuôi con nuôi đồng/trường hợp 15.000 4.2. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi đồng/trường hợp 20.000 5. Nhận cha, mẹ, con Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng/trường hợp 10.000 6. Các việc đăng ký hộ tịch khác 6.1. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc đồng/1 bản sao 2.000 6.2. Xác nhận các giấy tờ hộ tịch đồng/trường hợp 3.000 6.3. Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch đồng/trường hợp 10.000 6.4. Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định đồng/trường hợp 5.000 6.5. Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp đồng/trường hợp 5.000 II.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48489 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1435/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.