- Số ký hiệu
- 141/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/01/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có công việc về địa chính như cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính phải nộp lệ phí địa chính. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Không thu lệ phí cấp giấy nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại các xã, thuộc khu vực III theo Quyết định số 42/QĐ-UB ngày 23/5/1997 của Bộ Trưởng Chủ nhiệm Uỷ ban dân tộc và Miền núi, Quyết định số 42/2001/QĐ-CP ngày 26/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung các xã vùng cao, cấp quyền sử dụng đất cho các hộ và các tổ chức tái định cư. 3. Cơ quan thu lệ phí: + Cấp tỉnh: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí đối với mọi tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. + Cấp huyện, thị xã, thành phố: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường (Đối với đơn vị chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) thu phí đối với hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư. Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp hợp thức hóa quyền sử dụng đất Cấp lại GCNQS dụng đất do chủ SD đất làm hỏng, làm mất Đồng/ giấy 25.000 10.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động đất đai bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi về mục đích sử dụng đất Đồng/ lần 15.000 5.000 20.000 3 Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết trong hồ sơ địa chính + Trích lục văn bản Đồng/ văn bản 10.000 5.000 10.000 + Trích lục bản đồ địa chính Đồng /thửa 10.000 5.000 10.000 4 Xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất Đồng/ lần 20.000 10.000 20.000 Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47923 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 141/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2006/NQ-HĐNDNghị quyết Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lýHết hiệu lực toàn bộ