- Số ký hiệu
- 14/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/06/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt tại các Bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về vận tải. Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe. Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4: STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm)) 1 Từ 400 km trở lên 5.000 6.000 2 Từ 180 km đến dưới 400 km 4.000 4.800 3 Từ 100 km đến dưới 180 km 2.750 3.300 4 Dưới 100 km 1.900 2.280 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6 (trừ Bến xe thành phố Tuy Hòa): STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm [(đồng/giường nằm (chỗ nằm)] 1 Từ 300 km trở lên 3.000 3.600 2 Từ 100 km đến dưới 300 km 2.400 2.880 3 Dưới 100 km 1.900 2.280 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142766 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.