- Số ký hiệu
- 14/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/05/2020
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi tỉnh Hà Giang, như sau: 1. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm Đơn vị tính: công/ha TT Đơn vị Định mức 1 Ban Quản lý khai thác CTTL 2,51 2 Huyện Quản Bạ 0,36 3 Huyện Vị Xuyên 1,79 4 Huyện Bắc Mê 1,52 5 Huyện Bắc Quang 2,08 6 Huyện Đồng Văn 1,39 7 Huyện Hoàng Su Phì 2,63 8 Huyện Quang Bình 2,04 9 Huyện Xín Mần 1,39 10 Huyện Mèo Vạc 1,43 11 Thành phố Hà Giang 2,08 12 Huyện Yên Minh 0,81 2. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị Đơn vị tính: kg/100ha-năm TT Đơn vị Loại vật tư Dầu nhờn Mỡ các loại Dầu diezel Giẻ lau 1 Ban Quản lý khai thác CTTL 0.2458 0.3026 0.2080 0.3152 2 Huyện Đồng Văn 0.0963 0.1185 0.0815 0.1235 3 Huyện Bắc Quang 0.2243 0.2761 0.1898 0.2876 4 Huyện Quản Bạ 0.0215 0.0265 0.0182 0.0276 5 Huyện Quang Bình 0.0570 0.0701 0.0482 0.0731 6 Huyện Vị Xuyên 0.0247 0.0304 0.0209 0.0316 3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm TT Đơn vị Định mức 1 Ban Quản lý khai thác CTTL 42,43 2 Huyện Quản Bạ 5,55 3 Huyện Vị Xuyên 4,84 4 Huyện Bắc Mê 6,25 5 Huyện Bắc Quang 17,29 6 Huyện Đồng Văn 9,32 7 Huyện Hoàng Su Phì 6,25 8 Huyện Quang Bình 16,28 9 Huyện Xín Mần 6,75 10 Huyện Mèo Vạc 7,63 11 Thành phố Hà Giang 9,84 12 Huyện Yên Minh 29,74 4. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm TT Đơn vị Định mức 1 Ban Quản lý khai thác CTTL 6,07 2 Huyện Quản Bạ 2,34 3 Huyện Vị Xuyên 1,74 4 Huyện Bắc Mê 10,38 5 Huyện Bắc Quang 9,76 6 Huyện Đồng Văn 1,39 7 Huyện Hoàng Su Phì 1,47 8 Huyện Quang Bình 1,42 9 Huyện Xín Mần 9,42 9 Huyện Xín Mần 9,42 10 Huyện Mèo Vạc 2,35 11 Thành phố Hà Giang 11,54 12 Huyện Yên Minh 9,12 5. Định mức trên làm cơ sở cho việc bố trí, sắp xếp và sử dụng lao động hợp lý; quản lý vận hành công trình thủy lợi theo đúng quy trình, quy phạm; giao khoán trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong đơn vị quản lý khai thác, vận hành công trình thủy lợi; xác định các khoản mục chi phí hợp lý hợp lệ; thực hiện hạch toán kinh tế có hiệu quả; lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính hàng năm của đơn vị; làm cơ sở để các cơ quan quản lý Nhà nước thẩm tra, thẩm định kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính của đơn vị và là cơ sở để xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142132 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 67/2018/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợiHết hiệu lực một phần
- 96/2018/NĐ-CPNghị định quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợiCòn hiệu lực
- 32/2019/NĐ-CPNghị định Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyênHết hiệu lực một phần