- Số ký hiệu
- 14/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/06/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang gồm chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa a) Trường hợp tưới tiêu chủ động: - Tưới tiêu bằng động lực: 1.055.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: 732.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 824.000 đồng/ha/vụ. b) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: - Tưới tiêu bằng động lực: 633.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: 439.200 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 494.400 đồng/ha/vụ. c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ. d) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: 527.500 đồng/ha/vụ. đ) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu: 512.400 đồng/ha/vụ. e) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: - Tưới tiêu bằng động lực: 1.266.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: 878.400 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 988.800 đồng/ha/vụ. g) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích: - Mức giá cho tưới bằng động lực: 738.500 đồng/ha/vụ; - Mức giá cho tưới bằng trọng lực: 512.400 đồng/ha/vụ; - Mức giá cho tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 576.800 đồng/ha/vụ; - Mức giá cho tiêu bằng động lực: 316.500 đồng/ha/vụ; - Mức giá cho tiêu bằng trọng lực: 219.600 đồng/ha/vụ; - Mức giá cho tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 247.200 đồng/ha/vụ. 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138666 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.