- Số ký hiệu
- 14/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/08/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 23/20/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Điểm đ Khoản 1, Điểm đ Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 4. Năng lực và kinh nghiệm 1. Trưởng phòng và tương đương thuộc sở. đ) Có ít nhất 5 năm (60 tháng ) công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng, đoàn thể (không kể thời gian tập sự); đã hoặc đang giữ các chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở; được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ 03 năm (36 tháng), liên tục trước khi bổ nhiệm. Các trường hợp tiếp nhận không qua thi tuyển vào công chức để bổ nhiệm Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, gồm: Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập; người hưởng lương trong lực lượng vũ trang (quân đội, công an) và người làm công tác cơ yếu; người đang giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữa hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc được cử làm đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và công chức cấp xã theo quy định tại Điểm a Khoản 11 , Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ thì không áp dụng thời gian công tác quy định tại Điểm này. Các trường hợp tiếp nhận vào viên chức để bổ nhiệm Trưởng phòng và tương đương thuộc đơn vị sự nghiệp công lập, gồm: Người ký hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp ngoài công lập; người hưởng lương trong lực lượng vũ trang (quân đội, công an) và người làm công tác cơ yếu; cán bộ công chức cấp xã; người đang làm việc tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữa trên 50% vốn điều lệ theo quy định tại Điểm a Khoản 7 Điều 2 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ thì không áp dụng thời gian công tác quy định tại Điểm này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138334 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 12/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lýHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2014/TT-BGDĐTThông tư Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt NamCòn hiệu lực
- 03/2014/TT-BTTTTThông tư Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.Còn hiệu lực