- Số ký hiệu
- 14/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/03/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định Bảng giá đất kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Kèm theo Quyết định số: 14 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2018 của UBND tỉnh Hòa Bình) --- 1. Quy định giá đất, vị trí định giá đất trong bảng giá đất Giá đất trong Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng riêng cho từng khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Đối với tất cả khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đơn giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng chung cho 1 vị trí. 2. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình STT Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Địa điểm Giá đất (đồng/m2) KHU CÔNG NGHIỆP 1 Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà TP Hòa Bình 950.000 2 Khu công nghiệp Lương Sơn Huyện Lương Sơn 760.000 3 Khu công nghiệp Yên Quang Huyện Kỳ Sơn 600.000 4 Khu công nghiệp Nam Lương Sơn Huyện Lương Sơn 600.000 5 Khu công nghiệp Mông Hóa Huyện Kỳ Sơn 750.000 6 Khu công nghiệp Lạc Thịnh Huyện Yên Thủy 350.000 7 Khu công nghiệp Thanh Hà Huyện Lạc Thủy 380.000 8 Khu công nghiệp Nhuận Trạch Huyện Lương Sơn 370.000 CỤM CÔNG NGHIỆP 1 CCN Yên Mông Khu 1 TP Hòa Bình 200.000 2 CCN Yên Mông Khu 2 TP Hòa Bình 200.000 3 CCN Chăm Mát, Dân Chủ TP Hòa Bình 420.000 4 CCN Phú Thành II Huyện Lạc Thủy 340.000 5 CCN Thanh Nông Huyện Lạc Thủy 430.000 6 CCN Đồng Tâm Huyện Lạc Thủy 380.000 7 CCN Trung Mường Huyện Kỳ Sơn 420.000 8 CCN Đông Lai - Thanh Hối Huyện Tân Lạc 330.000 Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ban Dân vận Tỉnh ủy; - Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Các Sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - UBND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu VT, NNTN (K100).
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128300 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.