← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

14/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
14/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/06/2017
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông đường bộ, đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu, các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe: a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng; b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện theo quy định. 2. Riêng đối với các trường hợp sau: a) Phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu thì số tiền dịch vụ trông giữ xe được sử dụng từ tiền bán đấu giá phương tiện vi phạm. b) Trường hợp phương tiện bị tạm giữ được chuyển sang cơ quan điều tra thì không phải nộp tiền trông giữ xe. 3. Đơn vị thu giá dịch vụ trông giữ xe: a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trông giữ xe; b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định. Điều 3. Thời gian và lượt xe 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe. 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ. 3. Thời gian trông giữ xe ban đêm: Từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau. Điều 4. Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe 1. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông. STT Nội dung Mức giá Ban ngày (đồng/lượt) Ban đêm (đồng/lượt) Cả ngày và đêm (đồng/lượt) Hàng tháng (đồng/ tháng) a) Xe đạp, xe đạp điện. 1.000 2.000 3.000 30.000 b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện. 2.000 4.000 6.000 60.000 c) Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn. 10.000 15.000 25.000 300.000 d) Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên 15.000 20.000 35.000 450.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122593 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.