← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

14/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
14/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/04/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang,; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp phí 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: Stt Tên công việc Mức thu ( đồng/ 1 đề án, báo cáo) I Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất : 1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngàyđêm 400.000 2 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngàyđêm đến dưới 500 m3/ngàyđêm 1.000.000 3 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngàyđêm đến dưới 1.000 m3/ngàyđêm 2.600.000 4 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngàyđêm đến dưới 3.000 m3/ngàyđêm 4.800.000 II Thẩm định báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất: 1 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngàyđêm 400.000 2 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3/ngàyđêm đến dưới 500 m3/ngàyđêm 1.000.000 3 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3/ngàyđêm đến dưới 1.000 m3/ngàyđêm 2.600.000 4 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngàyđêm đến dưới 3.000 m3/ngàyđêm 4.800.000 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt: Stt Tên công việc Mức thu ( đồng/ 1 đề án, báo cáo) 1 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 2 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/ giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 71778 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.