← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

14/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
14/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/07/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định (chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trường)... 2. Đối tượng áp dụng - Hộ kinh doanh, dịch vụ có sạp, ki-ốt... ở các chợ, hộ gia đình và các tổ chức, đơn vị tại thị trấn. - Hộ kinh doanh, hộ gia đình tại chợ xã, cơ quan, trường học, trạm y tế cấp xã. - Tổ chức, hộ gia đình cập quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ nối liền chợ hoặc hẻm gắn liền mặt tiền chợ. - Đối với những hộ có giấy chứng nhận hộ nghèo được giảm 50% mức thu so với mức thu đối tượng hộ gia đình. 3. Mức thu phí vệ sinh STT Đối tượng Mức thu Ghi chú 1 Hộ gia đình 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh mua bán - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 20.000 đồng/hộ/tháng - Hộ cố định (sạp) 20.000 đồng/hộ/tháng - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000 đồng/hộ/ngày - Hộ vựa rau, quả (theo đăng ký kinh doanh) 80.000 đồng/hộ/tháng 3 Kinh doanh dịch vụ - Khách sạn 160.000 đồng/m3 rác Ký HĐ cụ thể - Nhà nghỉ + Từ 5 - 10 phòng 100.000 đồng/tháng + Từ 11 - 20 phòng 150.000 đồng/tháng + Từ 21 phòng trở lên 170.000 đồng/tháng - Nhà trọ + Đến 05 - 10 phòng 70.000 đồng/tháng + Từ 11 - 20 phòng 120.000 đồng/tháng + Từ 21 phòng trở lên 170.000 đồng/tháng - Nhà hàng 140.000 đồng/m3 rác Ký HĐ cụ thể - Cửa hàng ăn uống 140.000 đồng/m3 rác Ký HĐ cụ thể 4 Trường học - Mẫu giáo, nhà trẻ 50.000 đồng/đơn vị/tháng - Tiểu học 80.000 đồng/đơn vị/tháng - Trung học Cơ sở 80.000 đồng/đơn vị/tháng - Trung học Phổ thông 80.000 đồng/đơn vị/tháng 5 Các cơ quan - Thị trấn 50.000 đồng/đơn vị/tháng - Cấp huyện 90.000 đồng/đơn vị/tháng 6 Doanh nghiệp tư nhân 160.000 đồng/m3 rác Ký HĐ cụ thể 7 Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải 160.000 đồng/m3 rác Ký HĐ cụ thể 8 Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75389 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.