← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam

14/2004/QĐ-BBCVT

Số ký hiệu
14/2004/QĐ-BBCVT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/04/2004
Cơ quan ban hành
Bộ Bưu chính, Viễn thông
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành bảng cước thông tin di động trả sau GSM của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ 01/5/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU GSM CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2004/QĐ-BBCVT ngày 09 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông) I. Bảng cước Số TT Danh mục cước phí Đơn vị tính Mức cước 1 1.1 1.2 Cước hoà mạng do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định với điều kiện: Mức tối đa không quá Mức tối thiểu không thấp hơn đồng/máy-lần đồng/máy-lần 363.636 181.818 2 2.1 2.2 Cước thuê bao do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tự quyết định với điều kiện Mức tối đa không quá Mức tối thiểu không thấp hơn đồng/máy-tháng đồng/máy-tháng 109.091 72.727 3 3.1 3.2 Cước thông tin do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định với điều kiện: Nội vùng: + Mức tối đa không quá + Mức tối thiểu không thấp hơn Liên vùng : + Mức tối đa không quá + Mức tối thiểu không thấp hơn đồng/ phút đồng/block 30 giây đồng/ phút đồng/block 30 giây đồng/ phút đồng/block 30 giây đồng/ phút đồng/block 30 giây 1.636 818 1.455 727 2455 1227 2182 1091 4. Cước thông tin từ các thuê bao điện thoại di động gọi đi quốc tế =Cước nội vùng cộng với cước điện thoại đi quốc tế của bảng cước quốc tế hiện hành II. Các quy định cụ thể 1- Mức cước quy định ở các Điểm 3.1, 3.2 trong bảng cước được áp dụng cho: Thuê bao di động trả sau gọi: thuê bao di động trả sau trong các mạng GSM của Tổng Công ty (VNPT), thuê bao các mạng cố định, thuê bao các mạng di động sử dụng công nghệ CDMA của VNPT, thuê bao di động thuộc mạng Callink, Mobilenet, thuê bao vô tuyến nội thị máy đầu cuối di động và ngược lại. Thuê bao di động trả sau gọi thuê bao di động trả trước, thuê bao di động trả trước thuê bao ngày trong các mạng GSM của VNPT.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19931 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2004/QĐ-BBCVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.