- Số ký hiệu
- 138/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết Điều 99 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 về khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp; doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp đầu tư xây dựng hoặc thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp để bố trí cho công nhân của mình thuê lại. b) Công nhân đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp. c) Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát triển và quản lý nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp. Điều 2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp 1. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp được xác định bằng tiền Việt Nam (đồng) và tính trên mỗi mét vuông diện tích sàn sử dụng căn hộ trên 01 tháng. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo bảng dưới đây. Đơn vị tính: đồng/m2/tháng STT Loại hình nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng, không có tầng hầm 49.000 68.000 2 Nhà chung cư 5<số tầng ≤7 tầng, không có tầng hầm 63.000 88.000 3 Nhà chung cư 5<số tầng ≤7 tầng, có 1 tầng hầm 68.000 94.000 4 Nhà chung cư 7< số tầng ≤10 tầng, không có tầng hầm 63.000 84.000 5 Nhà chung cư 7< số tầng ≤10 tầng, có 1 tầng hầm 65.000 88.000 6 Nhà chung cư 10< số tầng ≤15 tầng, không có tầng hầm 65.000 88.000 7 Nhà chung cư 10< số tầng ≤15 tầng, có 1 tầng hầm 67.000 90.000 8 Nhà chung cư 15< số tầng ≤20 tầng, không có tầng hầm 73.000 98.000 9 Nhà chung cư 15< số tầng ≤20 tầng, có 1 tầng hầm 74.000 99.000 10 Nhà chung cư 15< số tầng ≤20 tầng, có 2 tầng hầm 75.000 101.000 2. Khung giá tại khoản 1 Điều này làm cơ sở cho bên cho thuê nhà lưu trú, bên thuê nhà lưu trú thoả thuận giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 185780 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 138/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần
- 174/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hộiCòn hiệu lực
- 204/2025/QH15Nghị quyết Về giảm thuế giá trị gia tăngCòn hiệu lực
- 14/2021/TT-BXDThông tư Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựngCòn hiệu lực
- 06/2021/TT-BXDThông tư quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựngHết hiệu lực một phần