- Số ký hiệu
- 1371/QĐ-CT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/12/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004 CHỦ TỊCH UBND TỈNH - - - - - - - Xét tờ trình số 159/TT.BTGDT ngày 05/11/2004 của Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh Bạc Liêu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí trợ giá, trợ cước năm 2004. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt 02 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống gia cầm và giống thủy sản năm 2014 cho các hộ nghèo, hộ chính sách nghèo thuộc 23 xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135; cụ thể như sau: l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển do Trung tâm giống Nông nghiệp (thuộc Sở Nông nghiệp-PTNT tỉnh). a. Tổng số hộ được hưởng lợi: 8.164 hộ, trong đó: -Hộ nghèo: 6.593 hộ - Hộ chính sách khó khăn: 1.553 hộ b. Tổng diện tích đất sản xuất lúa: 1.061,82ha, trong đó: + Diện tích chuyên lúa: 713,93 ha + Diện tích tôm-lúa: 427,89 ha c. Định mức trợ giá, trợ cước: + Lúa giống chất lượng cao 160 Kg/ha + Gia cầm (gà hoặc vịt): 20 con/hộ + Giá trợ cước: Lúa giống (2.000 đ/kg); gia cầm (135.000 đ/hộ). d. Khoảng các trợ cước vận chuyển: Thực hiện trợ cước vận chuyển giống lúa và giống gia cầm từ Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh (xã Vĩnh Mỹ B) đến UBND các xã thuộc CT-135 (theo danh sách phụ lục I). e. Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa chất lượng cao và giống gia cầm là 1.439.492.400 đ (một tỉ bốn trăm ba mươi chín triệu bốn trăm chín mươi hai ngàn bốn trăm đồng), bao gồm: + Trợ giá, trợ cước, vận chuyển lúa chất lượng cao: 339.782.400 đồng. + Trợ giá, trợ cước, vận chuyển giống gia cầm: 1.099.710.000 đồng. (Chi tiết xem phụ lục 1 và 2) 2/Phương án trự giá, trợ cước vận chuyển do Trung tâm khuyến ngư (thuộc Sở Thủy sản) thực hiện: a. Tổng số hộ được hưởng lợi: 8.064 hộ ( Tương đương 40.550 khẩu). thuộc các xã CT-135, bao gồm: - Số hộ nghèo: 6.504 hộ ( 33.799 khẩu) - Số hộ chính sách khó khăn: 1.542 hộ (6.751 khẩu) b. Tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản được hưởng lợi: 1.243,78 ha, trong đó diện tích đất sản xuất được chia ra: + Diện tích của số hộ nghèo : 979,1635 ha + Diện tích của hộ CSKK : 135,604 ha c. Định mức trợ cước: + Mô hình chuyên tôm:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 52486 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1371/QĐ-CT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 20/1998/NĐ-CPNghị định Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2002/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcCòn hiệu lực