- Số ký hiệu
- 1363/QĐ-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/10/2007
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi nghiên cứu Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô bao gồm thị trấn Lăng Cô và các xã Lộc Thuỷ, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế với quy mô khoảng 27.108 ha, được giới hạn như sau: - Phía Bắc và Đông Bắc giáp biển Đông. - Phía Nam giáp thành phố Đà Nẵng. - Phía Tây giáp xã Lộc Bình, xã Lộc Trì huyện Phú Lộc. 2. Tính chất Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô là một trong những trung tâm thương mại quốc tế lớn của Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung; là trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng có ý nghĩa quốc gia và quốc tế; các ngành kinh tế khác gắn với cảng nước sâu Chân Mây; phát triển đô thị mới hiện đại, phù hợp với điều kiện tự nhiên và bảo vệ gìn giữ cảnh quan, môi trường sinh thái. 3. Quy mô dân số và đất đai a) Quy mô dân số: hiện trạng khoảng 40.700 người. - Đến năm 2015: khoảng 90.000 người. - Đến năm 2025: khoảng 170.000 người. b) Quy mô đất đai Tổng diện tích đất tự nhiên Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô là 27.108 ha, trong đó diện tích khai thác phát triển khu kinh tế khoảng 10.000 ha. 4. Các chỉ tiêu kỹ thuật chính a) Căn cứ xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật: - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam. - Khả năng quỹ đất cho phép phát triển và điều kiện tự nhiên, môi trường. - Nhu cầu đầu tư vào Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô. b) Lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính - Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị Đất xây dựng đô thị bình quân: 130 – 150 m2/người, trong đó đất dân dụng bình quân từ 90 – 100 m2/người, đất cây xanh trong khu dân dụng bình quân 10 - 15 m2/người, đất công cộng đô thị bình quân 6 – 10 m2/người. - Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị + Giao thông: đối với khu vực đô thị tính toán với chỉ tiêu của đô thị loại II, diện tích đất dành cho giao thông chiếm từ 18 – 20 % đất xây dựng đô thị; đối với khu vực công nghiệp - cảng - dịch vụ mạng lưới đường và tỷ lệ đất giao thông cần bảo đảm yêu cầu hoạt động hiệu quả. + Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt đô thị khoảng 150 lít/người/ngày đêm; cấp nước cho công nghiệp khoảng 35 - 45 m3/ha/ngày.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13187 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1363/QĐ-TTg và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- 32/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nướcCòn hiệu lực
- 33/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 42/2025/QĐ-TTgQuyết định ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về phát triển văn hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025 - 2030Còn hiệu lực
- 30/2026/QĐ-TTgQuyết định Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt NamCòn hiệu lực
- 34/2025/QĐ-TTgQuyết định về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nướcCòn hiệu lực