← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc chuyển khu bảo tồn thiên nhiên Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận thành Vườn Quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận

134/2003/QĐ-TTg

Số ký hiệu
134/2003/QĐ-TTg
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/07/2003
Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc chuyển khu bảo tồn thiên nhiên núi chúa, Tỉnh Ninh Thuận Thành Vườn quốc gia núi chúa, Tỉnh Ninh Thuận THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chuyển Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Chúa, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận thành Vườn quốc gia trong hệ thống các khu rừng đặc dụng Việt Nam, gồm các nội dung sau: 1. Tên gọi: Vườn quốc gia Núi Chúa. 2. Địa điểm, ranh giới và toạ độ: a) Phần diện tích trên đất liền nằm trên địa phận các xã: Công Hải, Lợi Hải, Vĩnh Hải và Phương Hải thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. - Ranh giới: Phía Bắc giáp huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà. Phía Đông Nam và phía Đông giáp biển Đông. Phía Tây và Phía Nam giáp vùng đệm của Vườn quốc gia Núi Chúa. - Toạ độ địa lý: Từ 110 35’ 25’’ đến 110 48’38’’ Vĩ độ Bắc. Từ 1090 04’ 05’’ đến 1090 14’15’’ Kinh độ Đông. b) Phần diện tích trên biển: - Ranh giới: Phía Bắc là Mũi Đá Vách. Phía Nam là Hòn Chông. Chiều dài đường bờ: 24,96 km. Chiều rộng nhất từ bờ ra biển: 4,5 km 3. Mục tiêu của Vườn quốc gia Núi Chúa: - Bảo tồn tính đa dạng sinh học của hệ sinh thái rừng, biển Nam Trung Bộ, đặc biệt là hệ sinh thái rừng khô tiêu biểu và độc đáo của Việt Nam với các loài động, thực vật rừng biển đặc hữu, quý hiếm. Phát huy những giá trị và chức năng của rừng trong việc bảo vệ môi trường. - Phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục về môi trường và hợp tác quốc tế về bảo tồn thiên nhiên. - Khai thác tiềm năng thiên nhiên, phát triển du lịch sinh thái, góp phần phát triển kinh tế xã hội tại địa phương, đặc biệt là các xã thuộc vùng đệm của Vườn quốc gia. 4. Quy mô diện tích và các phân khu chức năng: - Tổng diện tích tự nhiên của Vườn quốc gia là: 29.865 ha. Trong đó: + Phần diện tích trên đất liền là: 22.513 ha. + Phần diện tích trên biển là: 7.352 ha. - Các phân khu chức năng: a) Phân khu chức năng trên đất liền: Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: 16. 087 ha. Phân khu phục hồi sinh thái: 6. 421 ha. Phân khu hành chính dịch vụ: 5 ha. b) Phân khu chức năng trên biển: Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: 568 ha ( phạm vi từ Bãi Nhỏ đến lạch Nước Ngọt, chiều dài 6,3 ha). Phân khu bảo vệ rùa biển: 99 ha. Phân khu bảo vệ cỏ biển: 84 ha. Phân khu hỗ trợ, bảo tồn tài nguyên sinh vật biển: 6. 299 ha. Phân khu du lịch sinh thái biển:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 21480 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 134/2003/QĐ-TTg và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.