← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

133/QĐ-UBND

Số ký hiệu
133/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/12/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo) Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang) I. BẢNG 1 - BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Quy định chung cho các huyện, thành phố) Đơn vị tính: đồng/m­­2 S T T VỊ TRÍ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 1. Thành phố Bắc Giang 44.000 42.000 35.000 15.000 2. Các thị trấn 42.000 40.000 33.000 14.000 3. Các xã trung du 40.000 38.000 31.000 13.000 4. Các xã miền núi 36.000 34.000 27.000 6.000 II. CÁC BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP. (Quy định riêng cho các huyện, thành phố) 1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (ĐÔ THỊ LOẠI III) Đơn vị tính : 1.000đ/m2 TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I 1. Đường Lý Thái Tổ - Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự 7.200 6.000 3.200 1.200 - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi 8.000 6.300 3.600 1.400 2. Đường Xương Giang - Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ 7.200 - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.800 3.600 2.300 - Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách 5.000 3.000 2.000 1.300 (Bên phía đường sắt) 3.200 2.300 1.500 - Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang 4.500 - Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ 3.150 (Bên phía đường sắt) 2.700 - Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 2.700 (Bên phía đường sắt) 910 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78740 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 133/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.