← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ

133/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
133/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/12/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010. a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 480.47 100 480.47 100 1 Đất nông nghiệp 334.45 69.61 296.55 61.72 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 305.42 184.68 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 303.01 182.49 1.1.1.1 Đất trồng lúa 302.33 171.84 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0.68 10.65 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.41 2.19 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 29.03 111.87 2 Đất phi nông nghiệp 144.941 30.17 183.92 38.28 2.1 Đất ở 47.29 51.35 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.1.2 Đất ở tại đô thị 47.29 51.35 2.2 Đất chuyên dùng 76.96 110.10 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5.44 4.99 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0 1.59 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.62 29.28 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 4.62 29.28 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.4 Đất sản xuất VLXD, gốm sứ 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 66.90 74.24 2.2.4.1 Đất giao thông 35.02 44.56 2.2.4.2 Đất thủy lợi 19.55 16.80 2.2.4.3 Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 0 0.03 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 0.14 0.14 2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 3.52 4.12 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 6.53 6.49 2.2.4.8 Đất chợ 2.14 2.00 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0 0.10 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.99 2.95 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.98 6.85 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 12.72 12.67 3 Đất chưa sử dụng 1.08 0.22 0.00 0.00 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 1.08 0.00 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: TT Loại đất Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 46.68 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 46.02 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 45.80 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 45.36 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 0.22 1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0.66 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 85.13 2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 9.33 2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 75.80 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 0.93 3.1 Đất chuyên dùng 0.86 3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.1.4 Đất có mục đích công cộng 0.86 3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.05 3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 0.02 3.5 Đất phi nông nghiệp khác c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65375 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 133/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.