- Số ký hiệu
- 131/2000/QĐ-BNN/KHCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/12/2000
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
bộ nông nghiệp và QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượngsản phẩm QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Công nhận Phòng Kiểmđịnh chất lượng phân bón thuộc Viện Thổ nhưỡng nông hoá là Phòng Thử nghiệmngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1. Điều 2: Phòng có condấu mang mã số 11. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng pháthành. Điều 3: Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Viện trưởng Viện Thổ nhưỡng nông hoá và các đơn vị có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục 1 DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN CỦA PHÒNG KIỂMĐỊNH CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN (Kèm theo Quyết định số 131/ 2000/QĐ-BNN-KHCN ngày18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) STT TÊN PHÉP THỬ TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM 1 Xác định Nitơ tổng số 10 TCN 304 -97 2 Xác định Nito hữu hiệu 10 TCN 361 -99 3 Xác định Photpho tổng số 10 TCN 306 -97 4 Xác định Photpho hữu hiệu 10 TCN 307 -97 5 Xác định Kali tổng số 10 TCN 308 -97 6 Xác định Kali hữu hiệu 10 TCN 360 -99 7 Xác định Lưu huỳnh tổng số 10 TCN 363 -99 8 Xác định chất hữu cơ tổng số 10 TCN 366 -99 9 Xác định axit Humic, axit Fulvic 10 TCN 365 -99 10 Xác định Clorua hoà tan 10 TCN 364 -99 11 Xác định Biuret trong phân ure 10 TCN 304 -97 12 Xác định xxit tự do trong phân dư axit 10 TCN 303 -97 13 Xác định độ ẩm 10 TCN 3o2 -97 14 Xác định vi lượng: Cu, Zn, Mo, Co, Mn 10 TCN 362 -99 Phụ lục 2 HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU CỦA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CHẤTLƯỢNG PHÂN BÓN (Kèm theo Quyết định số 131/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) Dấu vuông, mỗi cạnhdài 3,0 cm. Dấu chia làm 02 phầncó vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Nửa trên ghi 02 dòngchữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp. Nửa dướighi mã số 11 của Phòng Thử nghiệm. Mực dấu màu tím. --- PHÒNG THỬ NGHIỆM NÔNG NGHIỆP 11
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5739 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 131/2000/QĐ-BNN/KHCN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực