← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp

1301/2002/QĐ-UB

Số ký hiệu
1301/2002/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/05/2002
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp UỶ BAN NHÂN DAN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ - - - - - Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp (Ban hành kèm theo Quyết định số 1301/2002/QĐ-UB ngày 14/05/2002 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) Nhằm xây dựng và tổ chức triển khai một cách có hiệu quả chương trình khuyến công, tại điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế đầu tư phát triển công nghiệp - TTCN; UBND tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp đã dược phê duyệt tại Quyết định số 92/2000/QĐ-UB ngày 17/01/2000 của UBND tỉnh như sau: I. Sửa đổi Điều l bản Quy định vế việc sử dụng kinh phí SNCN thành Điều l sửa đổi như sau: Điều l: Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế của tỉnh được sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ, động viên, khai thác nguồn lực trong nhân dân, của cá nhân, đơn vị thuộc các thành phần kinh tế đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - TTCN, mở mang phát triển ngành nghề trên cơ sở định hướng phát triển của từng giai đoạn phù hợp với quy hạch phát triển của ngành và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh được gọi là vốn sự nghiệp công nghiệp (SNCN). II. Sửa đổi Điều 3 bản Quy định về việc sử dụng kinh phí SNCN thành Điều 3 sửa đổi như sau: Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầu tư công nghệ, máy móc thiết bị đối với dự án xây dựng cơ sở mới hoặc các dự án đầu tư mở rộng, nâng cao chất lượng, đa dạng hoá sản phẩm. b. Đào tạo, nâng cao tay nghề, truyền nghề, sáng tác mẫu mã sản phẩm đối với ngành nghề truyền thống và ngành sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. c. Khảo sát hợp tập kinh nghiệm tổ chức quản lý - sản xuất kinh doanh, tìm kiếm, mở rộng thị trường và các hoạt động về trưng bày, triển lãm, hội chợ,...để giới thiệu, quảng bá sản phẩm TTCN của địa phương. d.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 52561 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1301/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.