← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức chi phí khoán bán đấu giá tang vật,

13/QĐ-UBND

Số ký hiệu
13/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/10/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức chi phí khoán bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức chi phí khoán bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chi phí khoán bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, Hội đồng bán đấu giá tài sản cấp huyện, cơ quan của người ra quyết định tịch thu và cơ quan chuyển giao tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước. b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Mức chi phí khoán a) Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức chi phí khoán được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc đấu giá, theo quy định như sau: STT Giá trị tài sản được bán của một cuộc bán đấu giá Mức chi phí khoán 1 Dưới 50 triệu đồng 4,5% giá trị tài sản bán được 2 Từ trên 50 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 2,25 triệu đồng + 1,35% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu đồng 3 Từ trên 01 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 15,075 triệu đồng + 0,18% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ đồng 4 Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 31,275 triệu đồng + 0,135% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng 5 Từ trên 20 tỷ đồng 44,775 triệu đồng + 0,09% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ đồng. Tổng số chi phí khoán không quá 270 triệu đồng/cuộc đấu giá b) Trường hợp bán đấu giá tài sản không thành thì cơ quan của người ra quyết định tịch thu, cơ quan chuyển giao tài sản tịch thu phải thanh toán cho Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản, Hội đồng bán đấu giá tài sản cấp huyện các chi phí thực tế, hợp lý theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47699 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.