- Số ký hiệu
- 13/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/05/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 86/TTr-STC ngày 12 tháng 4 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng đối với Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau, Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn. 2. Đối tượng áp dụng: Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt và khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt của các đơn vị cung cấp cụ thể như sau 1. Giá nước sạch sinh hoạt do Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau cung cấp: 1.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 8.200 đồng/m3. 1.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau: Số TT Đối tượng, mục đích sử dụng Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức Từ tháng 6/2023 Năm 2024 Năm 2025 trở về sau 1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau (hộ/tháng) Từ 1m3 đến 10m3 đầu 6.000 6.000 6.600 Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo 7.450 7.450 8.200 Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo 8.250 8.250 9.800 Trên 30m3 9.100 9.100 11.500 2 Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện (hộ/tháng) Từ 1m3 - 10m3 đầu 5.900 5.900 6.500 Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo 7.150 7.150 7.900 Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo 7.900 7.900 9.400 Trên 30m3 8.850 8.850 11.300 3 Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng) Từ 1m3 - 10m3 đầu 4.900 4.900 5.400 Trên 10m3 tiếp theo 7.150 7.150 7.900 4 Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 8.900 8.900 9.800 5 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 11.150 11.150 12.300 6 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 12.400 12.400 14.800 (Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) 2. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn cung cấp: 2.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 7.800 đồng/m3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 160358 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.